Lịch thi đấu và kết quả giải Billiard Carom 3 Băng Vô địch Thế giới Nữ tại Ankara 09/2023

32

Giải Vô địch Thế giới Billiard Carom 3 băng Nữ lần thứ 11 (11th World Championship Ladies 3-Cushion) do Liên đoàn Billiards Thế giới (UMB) phối hợp với Liên đoàn Billiard Thổ Nhĩ Kỳ tổ chức, diễn ra từ ngày 11/09/2023 đến ngày 14/09/2023 tại Tổ hợp Billiard TBF, Gölbaşı, Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ.

  • Thể thức thi đấu: Giải đấu chia làm hai giai đoạn. Vòng bảng gồm 8 bảng, mỗi bảng 3 người, thi đấu đến 25 điểm có đồng cơ; 2 cơ thủ đứng đầu mỗi bảng vào vòng trong. Vòng 16 đội loại trực tiếp thi đấu đến 30 điểm không có đồng cơ. Thời gian suy nghĩ giới hạn 40 giây.
  • Cơ thủ: Tổng cộng 24 vận động viên tham dự, bao gồm đương kim vô địch Therese Klompenhouwer (Hà Lan), 10 cơ thủ từ châu Âu (CEB), 5 từ châu Mỹ (CPB), 6 từ châu Á (ACBC) và 1 từ châu Phi/Trung Đông (AMECC), cùng 1 suất đặc cách (Wild Card) của nước chủ nhà. Đại diện nổi bật của Việt Nam góp mặt tại giải đấu này là cơ thủ Nguyễn Hoàng Yến Nhi.
  • Phát sóng: Các trận đấu được truyền hình trực tiếp trên nền tảng AfreecaTV.

Lịch trình giải đấu bắt đầu với buổi tập luyện và họp kỹ thuật vào ngày 11/09. Lễ khai mạc và các trận đấu vòng bảng khởi tranh từ ngày 12/09. Trận chung kết và lễ trao giải diễn ra vào ngày 14/09/2023.

Người hâm mộ có thể theo dõi trực tiếp diễn biến và cập nhật kết quả tại trang thông tin chính thức của UMB hoặc nền tảng AfreecaTV.

🏆 Vô địch giải đấu

SL

Shin Young LEE

2
YN

Yuko NISHIMOTO

3
HK

Ha Eun KIM

3
MP

Mirjam PRUIM

Lịch thi đấu chi tiết

...
Chọn múi giờ của bạn để xem lịch theo khu vực
– A 1
Ha Eun Kim
Ha Eun Kim
HK
Kết thúc
25
16
Qual. Replay
Jackeline Perez
Jackeline Perez
JP
kr KOR 김하은 PE PER 야클린 페레즈
– B 2
Mirjam Pruim
Mirjam Pruim
MP
Kết thúc
14
25
Qual. Replay
Shin Young Lee
Shin Young Lee
SL
nl NED 미리암 플럼 kr KOR 이신영
– C 3
Monique Van Exter
Monique Van Exter
ME
Kết thúc
25
16
Qual. Replay
Mujde Karakasli
Mujde Karakasli
MK
nl NED 모니크 반 엑터 tr TUR 무데 카라카실
– D 4
Claudia Lalinde
Claudia Lalinde
CL
Kết thúc
17
25
Qual. Replay
Marianne Mortensen
Marianne Mortensen
MM
co COL 클라우디아 레린드 dk DEN 마리안 모텐슨
– E 1
Irena Michalkova
Irena Michalkova
IM
Kết thúc
25
17
Qual. Replay
Monika Steinberger
Monika Steinberger
MS
cz CZE 이레나 미셸코바 at AUT 모니카 스타인버거
– F 2
Nhi Hoangyen Nguyen
Nhi Hoangyen Nguyen
NN
Kết thúc
22
25
Qual. Replay
Johanna Sandoval
Johanna Sandoval
JS
vn VIE 윙 니 호앙옌 co COL 요한나 산도발
– G 3
Gulsen Degener
Gulsen Degener
GD
Kết thúc
25
19
Qual. Replay
Andrea Cardona
Andrea Cardona
AC
tr TUR 굴센 데게너 co COL 안드레아 카르도나
– H 4
Kien Tuong Phung
Kien Tuong Phung
KP
Kết thúc
25
23
Qual. Replay
Soledad Gomez
Soledad Gomez
SG
vn VIE 풍 키엔 뚜옹 co COL 솔레다드 고메즈
– D 1
Magali Declunder
Magali Declunder
MD
Kết thúc
25
15
Qual. Replay
Marianne Mortensen
Marianne Mortensen
MM
fr FRA 마갈리 디클런더 dk DEN 마리안 모텐슨
– A 2
Therese Klompenh.
Therese Klompenh.
TK
Kết thúc
22
25
Qual. Replay
Ha Eun Kim
Ha Eun Kim
HK
nl NED 테레사 클롬펜하우어 kr KOR 김하은
– B 3
Shin Young Lee
Shin Young Lee
SL
Kết thúc
25
11
Qual. Replay
Charlotte Soerensen
Charlotte Soerensen
CS
kr KOR 이신영 dk DEN 샬롯 소렌슨
– C 4
Yuko Nishimoto
Yuko Nishimoto
YN
Kết thúc
25
14
Qual. Replay
Monique Van Exter
Monique Van Exter
ME
jp JPN 니시모토 유코 nl NED 모니크 반 엑터
– H 1
Katja Titze
Katja Titze
KT
Kết thúc
6
25
Qual. Replay
Kien Tuong Phung
Kien Tuong Phung
KP
de GER 카차 티체 vn VIE 풍 키엔 뚜옹
– E 2
Irena Michalkova
Irena Michalkova
IM
Kết thúc
25
23
Qual. Replay
Estela Cardoso
Estela Cardoso
EC
cz CZE 이레나 미셸코바 es ESP 에스텔라 카르도소
– F 3
Johanna Sandoval
Johanna Sandoval
JS
Kết thúc
25
24
Qual. Replay
Noriko Fukao
Noriko Fukao
NF
co COL 요한나 산도발 jp JPN 푸카오 노리코
– G 4
Gulsen Degener
Gulsen Degener
GD
Kết thúc
25
23
Qual. Replay
Danielle Le Bruyn
Danielle Le Bruyn
DB
tr TUR 굴센 데게너 be BEL 다니엘 르 브루인
– C 1
Yuko Nishimoto
Yuko Nishimoto
YN
Kết thúc
25
23
Qual. Replay
Mujde Karakasli
Mujde Karakasli
MK
jp JPN 니시모토 유코 tr TUR 무데 카라카실
– D 2
Magali Declunder
Magali Declunder
MD
Kết thúc
25
11
Qual. Replay
Claudia Lalinde
Claudia Lalinde
CL
fr FRA 마갈리 디클런더 co COL 클라우디아 레린드
– A 3
Therese Klompenh.
Therese Klompenh.
TK
Kết thúc
25
9
Qual. Replay
Jackeline Perez
Jackeline Perez
JP
nl NED 테레사 클롬펜하우어 PE PER 야클린 페레즈
– B 4
Charlotte Soerensen
Charlotte Soerensen
CS
Kết thúc
14
25
Qual. Replay
Mirjam Pruim
Mirjam Pruim
MP
dk DEN 샬롯 소렌슨 nl NED 미리암 플럼
– G 1
Danielle Le Bruyn
Danielle Le Bruyn
DB
Kết thúc
11
25
Qual. Replay
Andrea Cardona
Andrea Cardona
AC
be BEL 다니엘 르 브루인 co COL 안드레아 카르도나
– H 2
Katja Titze
Katja Titze
KT
Kết thúc
23
25
Qual. Replay
Soledad Gomez
Soledad Gomez
SG
de GER 카차 티체 co COL 솔레다드 고메즈
– E 3
Monika Steinberger
Monika Steinberger
MS
Kết thúc
19
25
Qual. Replay
Estela Cardoso
Estela Cardoso
EC
at AUT 모니카 스타인버거 es ESP 에스텔라 카르도소
– F 4
Nhi Hoangyen Nguyen
Nhi Hoangyen Nguyen
NN
Kết thúc
19
25
Qual. Replay
Noriko Fukao
Noriko Fukao
NF
vn VIE 윙 니 호앙옌 jp JPN 푸카오 노리코
– 16 1
Gulsen Degener
Gulsen Degener
GD
Kết thúc
30
16
FINAL-16 Replay
Monique Van Exter
Monique Van Exter
ME
tr TUR 굴센 데게너 nl NED 모니크 반 엑터
– 16 2
Irena Michalkova
Irena Michalkova
IM
Kết thúc
20
30
FINAL-16 Replay
Therese Klompenh.
Therese Klompenh.
TK
cz CZE 이레나 미셸코바 nl NED 테레사 클롬펜하우어
– 16 3
Mirjam Pruim
Mirjam Pruim
MP
Kết thúc
30
29
FINAL-16 Replay
Magali Declunder
Magali Declunder
MD
nl NED 미리암 플럼 fr FRA 마갈리 디클런더
– 16 4
Shin Young Lee
Shin Young Lee
SL
Kết thúc
30
13
FINAL-16 Replay
Soledad Gomez
Soledad Gomez
SG
kr KOR 이신영 co COL 솔레다드 고메즈
– 16 1
Kien Tuong Phung
Kien Tuong Phung
KP
Kết thúc
30
28
FINAL-16 Replay
Noriko Fukao
Noriko Fukao
NF
vn VIE 풍 키엔 뚜옹 jp JPN 푸카오 노리코
– 16 2
Marianne Mortensen
Marianne Mortensen
MM
Kết thúc
22
30
FINAL-16 Replay
Yuko Nishimoto
Yuko Nishimoto
YN
dk DEN 마리안 모텐슨 jp JPN 니시모토 유코
– 16 3
Andrea Cardona
Andrea Cardona
AC
Kết thúc
30
24
FINAL-16 Replay
Johanna Sandoval
Johanna Sandoval
JS
co COL 안드레아 카르도나 co COL 요한나 산도발
– 16 4
Ha Eun Kim
Ha Eun Kim
HK
Kết thúc
30
16
FINAL-16 Replay
Estela Cardoso
Estela Cardoso
EC
kr KOR 김하은 es ESP 에스텔라 카르도소
– 8 1
Shin Young Lee
Shin Young Lee
SL
Kết thúc
30
14
FINAL-8 Replay
Therese Klompenh.
Therese Klompenh.
TK
kr KOR 이신영 nl NED 테레사 클롬펜하우어
– 8 2
Mirjam Pruim
Mirjam Pruim
MP
Kết thúc
30
12
FINAL-8 Replay
Gulsen Degener
Gulsen Degener
GD
nl NED 미리암 플럼 tr TUR 굴센 데게너
– 8 1
Andrea Cardona
Andrea Cardona
AC
Kết thúc
23
30
FINAL-8 Replay
Ha Eun Kim
Ha Eun Kim
HK
co COL 안드레아 카르도나 kr KOR 김하은
– 8 2
Kien Tuong Phung
Kien Tuong Phung
KP
Kết thúc
18
30
FINAL-8 Replay
Yuko Nishimoto
Yuko Nishimoto
YN
vn VIE 풍 키엔 뚜옹 jp JPN 니시모토 유코
– 4 1
Shin Young Lee
Shin Young Lee
SL
Kết thúc
30
15
FINAL-4 Replay
Mirjam Pruim
Mirjam Pruim
MP
kr KOR 이신영 nl NED 미리암 플럼
– 4 1
Yuko Nishimoto
Yuko Nishimoto
YN
Kết thúc
30
27
FINAL-4 Replay
Ha Eun Kim
Ha Eun Kim
HK
jp JPN 니시모토 유코 kr KOR 김하은
– 2 1
Shin Young Lee
Shin Young Lee
SL
Kết thúc
30
18
FINAL-2 Replay
Yuko Nishimoto
Yuko Nishimoto
YN
kr KOR 이신영 jp JPN 니시모토 유코