Lịch thi đấu và kết quả giải Billiard Carom 3 Băng Vô địch Thống đội Thế giới tại Viersen 2026

192

Giải Billiard Carom 3 băng vô địch đồng đội thế giới lần thứ 38 (38th World Championship 3-Cushion National Teams) do Liên đoàn Billiards Thế giới (UMB) tổ chức, diễn ra từ ngày 26/02 đến ngày 01/03/2026 tại Festhalle Viersen, thành phố Viersen, Đức.

  • Thể thức: 16 đội tuyển chia bảng thi đấu vòng tròn, sau đó chọn các đội xuất sắc vào vòng loại trực tiếp; áp dụng luật thời gian 40 giây của UMB.
  • Vận động viên: 16 đội (mỗi đội 2 người), bao gồm đương kim vô địch Hà Lan và các đội tuyển quốc gia từ các liên đoàn châu lục. Việt Nam thường góp mặt với các cơ thủ hàng đầu như Trần Quyết Chiến và Bao Phương Vinh.
  • Trang thiết bị: Bàn Gabriels, vải Simonis 330 Prestige, bi Aramith Prestige.
  • Phát sóng trực tiếp: Nền tảng SOOP (billiards.sooplive.co.kr).

Lịch trình thi đấu bắt đầu với lễ khai mạc vào lúc 11:00 ngày 26/02/2026, tiếp nối là các lượt trận vòng bảng và kết thúc bằng trận chung kết vào ngày 01/03/2026.

Người hâm mộ có thể theo dõi diễn biến và cập nhật kết quả trực tuyến thông qua hệ thống truyền thông chính thức của UMB và nền tảng SOOP.

Bạn dự đoán ai vô địch?

Lịch thi đấu chi tiết

...
Chọn múi giờ của bạn để xem lịch theo khu vực
– D 1
Sameh Sidhom
Sameh Sidhom
SS
Kết thúc
33
40
Qual. Replay
Ruben Legazpi
Ruben Legazpi
RL
eg EGY 사메 시돔 es ESP 루벤 레가즈피
– D 2
Sergio Jimenez
Sergio Jimenez
SJ
Kết thúc
40
21
Qual. Replay
Mahmoud Ayman
Mahmoud Ayman
MA
es ESP 세르지오 히메네즈 eg EGY 마흐무드 아이만
– D 3
Raymon Groot
Raymon Groot
RG
Kết thúc
25
40
Qual. Replay
Myung Woo Cho
Myung Woo Cho
MC
us USA 레이몬 그루트 kr KOR 조명우
– D 4
Wan Young Choi
Wan Young Choi
WC
Kết thúc
33
40
Qual. Replay
Pedro Piedrabuena
Pedro Piedrabuena
PP
kr KOR 최완영 us USA 페드로 피에드라부에나
– C 1
Dick Jaspers
Dick Jaspers
DJ
Kết thúc
40
40
Qual. Replay
Nikos Poly.
Nikos Poly.
NP
nl NED 딕 야스퍼스 gr GRE 니코스 폴리크로노폴로스
– C 2
Dimitrios Seleventas
Dimitrios Seleventas
DS
Kết thúc
22
40
Qual. Replay
Glenn Hofman
Glenn Hofman
GH
gr GRE 디미트리스 셀레벤타스 nl NED 글렌 호프만
– C 3
Eddy Merckx
Eddy Merckx
EM
Kết thúc
40
40
Qual. Replay
Torbjorn Blomdahl
Torbjorn Blomdahl
TB
be BEL 에디 멕스 se SWE 토브욘 블롬달
– C 4
David Pennor
David Pennor
DP
Kết thúc
40
35
Qual. Replay
Ronny Brants
Ronny Brants
RB
se SWE 다비드 페뇨르 be BEL 로니 브란츠
– B 1
Quyet Chien Tran
Quyet Chien Tran
QT
Kết thúc
40
18
Qual. Replay
Christian Hernandez
Christian Hernandez
CH
vn VIE 트란 퀴엣 치엔 mx MEX 크리스티안 헤르난데즈
– B 2
Luis Sobreyra
Luis Sobreyra
LS
Kết thúc
40
40
Qual. Replay
Tran Thanh Tu Nguyen
Tran Thanh Tu Nguyen
TN
mx MEX 루이스 소브레이라 vn VIE 윙 트란 탄 뚜
– B 3
Jeremy Bury
Jeremy Bury
JB
Kết thúc
38
40
Qual. Replay
Martin Horn
Martin Horn
MH
fr FRA 제레미 뷰리 de GER 마틴 혼
– B 4
Mikael Devogelaere
Mikael Devogelaere
MD
Kết thúc
31
40
Qual. Replay
Amir Ibraimov
Amir Ibraimov
AI
fr FRA 미카엘 드보겔레르 de GER 아미르 아이브라모브
– A 1
Mashhour Abu Tayeh
Mashhour Abu Tayeh
MT
Kết thúc
40
40
Qual. Replay
Tayfun Tasdemir
Tayfun Tasdemir
TT
jo JOR 마슈후르 아부 타예 tr TUR 타이푼 타스데미르
– A 2
Berkay Karakurt
Berkay Karakurt
BK
Kết thúc
40
20
Qual. Replay
Ahmed Al Ghababsheh
Ahmed Al Ghababsheh
AG
tr TUR 벌카이 카라쿠르트 jo JOR 아흐메드 알 가바브셰
– A 3
Ryuuji Umeda
Ryuuji Umeda
RU
Kết thúc
29
40
Qual. Replay
Pedro Gonzalez
Pedro Gonzalez
PG
jp JPN 우메다 류지 co COL 페드로 곤살레스
– A 4
Takao Miyashita
Takao Miyashita
TM
Kết thúc
34
40
Qual. Replay
Huberney Catano
Huberney Catano
HC
jp JPN 미야시타 타카오 co COL 후베르니 카타노
– D 1
Ruben Legazpi
Ruben Legazpi
RL
Kết thúc
40
28
Qual. Replay
Myung Woo Cho
Myung Woo Cho
MC
es ESP 루벤 레가즈피 kr KOR 조명우
– D 2
Sergio Jimenez
Sergio Jimenez
SJ
Kết thúc
40
36
Qual. Replay
Wan Young Choi
Wan Young Choi
WC
es ESP 세르지오 히메네즈 kr KOR 최완영
– D 3
Raymon Groot
Raymon Groot
RG
Kết thúc
27
40
Qual. Replay
Sameh Sidhom
Sameh Sidhom
SS
us USA 레이몬 그루트 eg EGY 사메 시돔
– D 4
Mahmoud Ayman
Mahmoud Ayman
MA
Kết thúc
24
40
Qual. Replay
Pedro Piedrabuena
Pedro Piedrabuena
PP
eg EGY 마흐무드 아이만 us USA 페드로 피에드라부에나
– C 1
Torbjorn Blomdahl
Torbjorn Blomdahl
TB
Kết thúc
40
36
Qual. Replay
Dick Jaspers
Dick Jaspers
DJ
se SWE 토브욘 블롬달 nl NED 딕 야스퍼스
– C 2
David Pennor
David Pennor
DP
Kết thúc
29
40
Qual. Replay
Glenn Hofman
Glenn Hofman
GH
se SWE 다비드 페뇨르 nl NED 글렌 호프만
– C 3
Nikos Poly.
Nikos Poly.
NP
Kết thúc
18
40
Qual. Replay
Eddy Merckx
Eddy Merckx
EM
gr GRE 니코스 폴리크로노폴로스 be BEL 에디 멕스
– C 4
Ronny Brants
Ronny Brants
RB
Kết thúc
40
29
Qual. Replay
Dimitrios Seleventas
Dimitrios Seleventas
DS
be BEL 로니 브란츠 gr GRE 디미트리스 셀레벤타스
– B 1
Martin Horn
Martin Horn
MH
Kết thúc
38
40
Qual. Replay
Quyet Chien Tran
Quyet Chien Tran
QT
de GER 마틴 혼 vn VIE 트란 퀴엣 치엔
– B 2
Tran Thanh Tu Nguyen
Tran Thanh Tu Nguyen
TN
Kết thúc
38
40
Qual. Replay
Amir Ibraimov
Amir Ibraimov
AI
vn VIE 윙 트란 탄 뚜 de GER 아미르 아이브라모브
– B 3
Jeremy Bury
Jeremy Bury
JB
Kết thúc
40
32
Qual. Replay
Christian Hernandez
Christian Hernandez
CH
fr FRA 제레미 뷰리 mx MEX 크리스티안 헤르난데즈
– B 4
Luis Sobreyra
Luis Sobreyra
LS
Kết thúc
40
23
Qual. Replay
Mikael Devogelaere
Mikael Devogelaere
MD
mx MEX 루이스 소브레이라 fr FRA 미카엘 드보겔레르
– A 1
Pedro Gonzalez
Pedro Gonzalez
PG
Kết thúc
33
40
Qual. Replay
Tayfun Tasdemir
Tayfun Tasdemir
TT
co COL 페드로 곤살레스 tr TUR 타이푼 타스데미르
– A 2
Huberney Catano
Huberney Catano
HC
Kết thúc
26
40
Qual. Replay
Berkay Karakurt
Berkay Karakurt
BK
co COL 후베르니 카타노 tr TUR 벌카이 카라쿠르트
– A 3
Ryuuji Umeda
Ryuuji Umeda
RU
Kết thúc
25
40
Qual. Replay
Mashhour Abu Tayeh
Mashhour Abu Tayeh
MT
jp JPN 우메다 류지 jo JOR 마슈후르 아부 타예
– A 4
Takao Miyashita
Takao Miyashita
TM
Kết thúc
40
37
Qual. Replay
Ahmed Al Ghababsheh
Ahmed Al Ghababsheh
AG
jp JPN 미야시타 타카오 jo JOR 아흐메드 알 가바브셰
– D 1
Myung Woo Cho
Myung Woo Cho
MC
Kết thúc
40
29
Qual. Replay
Sameh Sidhom
Sameh Sidhom
SS
kr KOR 조명우 eg EGY 사메 시돔
– D 2
Wan Young Choi
Wan Young Choi
WC
Kết thúc
38
40
Qual. Replay
Mahmoud Ayman
Mahmoud Ayman
MA
kr KOR 최완영 eg EGY 마흐무드 아이만
– D 3
Raymon Groot
Raymon Groot
RG
Kết thúc
40
34
Qual. Replay
Ruben Legazpi
Ruben Legazpi
RL
us USA 레이몬 그루트 es ESP 루벤 레가즈피
– D 4
Pedro Piedrabuena
Pedro Piedrabuena
PP
Kết thúc
40
23
Qual. Replay
Sergio Jimenez
Sergio Jimenez
SJ
us USA 페드로 피에드라부에나 es ESP 세르지오 히메네즈
– C 1
Torbjorn Blomdahl
Torbjorn Blomdahl
TB
Kết thúc
40
14
Qual. Replay
Nikos Poly.
Nikos Poly.
NP
se SWE 토브욘 블롬달 gr GRE 니코스 폴리크로노폴로스
– C 2
David Pennor
David Pennor
DP
Kết thúc
40
39
Qual. Replay
Dimitrios Seleventas
Dimitrios Seleventas
DS
se SWE 다비드 페뇨르 gr GRE 디미트리스 셀레벤타스
– C 3
Eddy Merckx
Eddy Merckx
EM
Kết thúc
31
40
Qual. Replay
Dick Jaspers
Dick Jaspers
DJ
be BEL 에디 멕스 nl NED 딕 야스퍼스
– C 4
Ronny Brants
Ronny Brants
RB
Kết thúc
21
40
Qual. Replay
Glenn Hofman
Glenn Hofman
GH
be BEL 로니 브란츠 nl NED 글렌 호프만
– B 1
Jeremy Bury
Jeremy Bury
JB
Kết thúc
33
40
Qual. Replay
Quyet Chien Tran
Quyet Chien Tran
QT
fr FRA 제레미 뷰리 vn VIE 트란 퀴엣 치엔
– B 2
Mikael Devogelaere
Mikael Devogelaere
MD
Kết thúc
40
15
Qual. Replay
Tran Thanh Tu Nguyen
Tran Thanh Tu Nguyen
TN
fr FRA 미카엘 드보겔레르 vn VIE 윙 트란 탄 뚜
– B 3
Martin Horn
Martin Horn
MH
Kết thúc
40
35
Qual. Replay
Christian Hernandez
Christian Hernandez
CH
de GER 마틴 혼 mx MEX 크리스티안 헤르난데즈
– B 4
Amir Ibraimov
Amir Ibraimov
AI
Kết thúc
40
29
Qual. Replay
Luis Sobreyra
Luis Sobreyra
LS
de GER 아미르 아이브라모브 mx MEX 루이스 소브레이라
– A 1
Ryuuji Umeda
Ryuuji Umeda
RU
Kết thúc
34
40
Qual. Replay
Tayfun Tasdemir
Tayfun Tasdemir
TT
jp JPN 우메다 류지 tr TUR 타이푼 타스데미르
– A 2
Takao Miyashita
Takao Miyashita
TM
Kết thúc
17
40
Qual. Replay
Berkay Karakurt
Berkay Karakurt
BK
jp JPN 미야시타 타카오 tr TUR 벌카이 카라쿠르트
– A 3
Mashhour Abu Tayeh
Mashhour Abu Tayeh
MT
Kết thúc
27
40
Qual. Replay
Pedro Gonzalez
Pedro Gonzalez
PG
jo JOR 마슈후르 아부 타예 co COL 페드로 곤살레스
– A 4
Huberney Catano
Huberney Catano
HC
Kết thúc
40
14
Qual. Replay
Ahmed Al Ghababsheh
Ahmed Al Ghababsheh
AG
co COL 후베르니 카타노 jo JOR 아흐메드 알 가바브셰
– 8 1
Raymon Groot
Raymon Groot
RG
Kết thúc
14
40
FINAL-8 Replay
Torbjorn Blomdahl
Torbjorn Blomdahl
TB
us USA 레이몬 그루트 se SWE 토브욘 블롬달
– 8 2
Pedro Piedrabuena
Pedro Piedrabuena
PP
Kết thúc
40
28
FINAL-8 Replay
David Pennor
David Pennor
DP
us USA 페드로 피에드라부에나 se SWE 다비드 페뇨르
– 8 3
Tayfun Tasdemir
Tayfun Tasdemir
TT
Kết thúc
34
40
FINAL-8 Replay
Quyet Chien Tran
Quyet Chien Tran
QT
tr TUR 타이푼 타스데미르 vn VIE 트란 퀴엣 치엔
– 8 4
Tran Thanh Tu Nguyen
Tran Thanh Tu Nguyen
TN
Kết thúc
38
37
FINAL-8 Replay
Berkay Karakurt
Berkay Karakurt
BK
vn VIE 윙 트란 탄 뚜 tr TUR 벌카이 카라쿠르트
– 8 1
Usa 2026
Usa 2026
U2
Kết thúc
12
15
FINAL-8 Replay
Sweden 2026
Sweden 2026
S2
us USA 미국 2026 se SWE 스웨덴 2026
– 8 1
Ruben Legazpi
Ruben Legazpi
RL
Kết thúc
38
40
FINAL-8 Replay
Martin Horn
Martin Horn
MH
es ESP 루벤 레가즈피 de GER 마틴 혼
– 8 2
Amir Ibraimov
Amir Ibraimov
AI
Kết thúc
37
40
FINAL-8 Replay
Sergio Jimenez
Sergio Jimenez
SJ
de GER 아미르 아이브라모브 es ESP 세르지오 히메네즈
– 8 3
Pedro Gonzalez
Pedro Gonzalez
PG
Kết thúc
24
40
FINAL-8 Replay
Dick Jaspers
Dick Jaspers
DJ
co COL 페드로 곤살레스 nl NED 딕 야스퍼스
– 8 4
Glenn Hofman
Glenn Hofman
GH
Kết thúc
35
40
FINAL-8 Replay
Huberney Catano
Huberney Catano
HC
nl NED 글렌 호프만 co COL 후베르니 카타노
– 8 1
Spain 2026
Spain 2026
S2
Kết thúc
11
15
FINAL-8 Replay
Germany 2026
Germany 2026
G2
es ESP 스페인 2026 de GER 독일 2026
– 8 3
Colombia 2026
Colombia 2026
C2
Kết thúc
15
14
FINAL-8 Replay
Netherlands 2026
Netherlands 2026
N2
co COL 콜롬비아 2026 nl NED 네덜란드 2026
– 4 1
Quyet Chien Tran
Quyet Chien Tran
QT
Kết thúc
40
36
FINAL-4 Replay
Torbjorn Blomdahl
Torbjorn Blomdahl
TB
vn VIE 트란 퀴엣 치엔 se SWE 토브욘 블롬달
– 4 2
David Pennor
David Pennor
DP
Kết thúc
40
38
FINAL-4 Replay
Tran Thanh Tu Nguyen
Tran Thanh Tu Nguyen
TN
se SWE 다비드 페뇨르 vn VIE 윙 트란 탄 뚜
– 4 1
Sweden 2026
Sweden 2026
S2
Kết thúc
7
15
FINAL-4 Replay
Vietnam 2026
Vietnam 2026
V2
se SWE 스웨덴 2026 vn VIE 베트남 2026
– 4 1
Pedro Gonzalez
Pedro Gonzalez
PG
Kết thúc
40
39
FINAL-4 Replay
Martin Horn
Martin Horn
MH
co COL 페드로 곤살레스 de GER 마틴 혼
– 4 2
Huberney Catano
Huberney Catano
HC
Kết thúc
38
40
FINAL-4 Replay
Amir Ibraimov
Amir Ibraimov
AI
co COL 후베르니 카타노 de GER 아미르 아이브라모브
– 4 1
Germany 2026
Germany 2026
G2
Kết thúc
15
7
FINAL-4 Replay
Colombia 2026
Colombia 2026
C2
de GER 독일 2026 co COL 콜롬비아 2026
– 2 1
Martin Horn
Martin Horn
MH
Kết thúc
30
40
FINAL-2 Replay
Quyet Chien Tran
Quyet Chien Tran
QT
de GER 마틴 혼 vn VIE 트란 퀴엣 치엔
– 2 2
Tran Thanh Tu Nguyen
Tran Thanh Tu Nguyen
TN
Kết thúc
40
38
FINAL-2 Replay
Amir Ibraimov
Amir Ibraimov
AI
vn VIE 윙 트란 탄 뚜 de GER 아미르 아이브라모브